Nghĩa của từ "free hand" trong tiếng Việt

"free hand" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

free hand

US /ˈfriː hænd/
UK /ˈfriː hænd/
"free hand" picture

Danh từ

toàn quyền, quyền tự do hành động

complete freedom to act as one wishes

Ví dụ:
The manager gave his team a free hand in designing the new project.
Người quản lý đã cho đội của mình toàn quyền quyết định trong việc thiết kế dự án mới.
The artist was given a free hand to create whatever he wished for the exhibition.
Nghệ sĩ được toàn quyền sáng tạo bất cứ thứ gì anh ấy muốn cho triển lãm.